Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Phạm Văn Thọ” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoài Xá- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Làng BĐê, H 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (69-89)03 Plây Cu Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cát Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1970 Bệnh xá B2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 31/01/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mẫn- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phong Lẫm- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Hạnh Phúc, Thọ Xuân Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Vũ Nghĩa, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 28/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đình Công, Yên Định, Thanh Hoá Hy sinh: 26424 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu