Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Phạm Văn Túc” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồ Lung - Đồng Tháp 10 - Nam Định Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 4362 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Minh Hải, Tĩnh Gia Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 268, hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ham Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN TÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH HẢI, TĨNH GIA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/5/1972 Hy sinh: Minh Hải, Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/5/1972 Hy sinh: Ninh Hải, Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu