Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
73 người khớp “Phạm Thu” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm trung thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 8, Khối 83 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Hằng - Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Lư - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bàn Kết - Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 812, Sư đoàn 307 Hy sinh: 28/01/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xóm Đài-Võ lao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/8/1978 3830 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Hy sinh: 1/1/1979 3842 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 20.03.79 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1969 Hy sinh: 25/11/81 (tuổi không hợp lý) Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1969 Hy sinh: 1981 (tuối không hợp lý) Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Bàn Kết- Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điền Lư- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Ia Khan, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1968 B1 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · xóm Hương- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1968 Phẫu điều trị T34 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 12/2/1969 Gần làng Đất Bó, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/5/1969 Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/12/1970 (78-79) (86-87)09 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu