Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Phạm Thức” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Khác Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trong Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thổ - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1967 Cao điểm 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Khác Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Đa- Minh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1969 (94-67)04 Plei Dei Gô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/08/1971 Điều trị 4 (Khu 702) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Hà- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân An- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · xóm 4- Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01Đức Nghiệp Viện 24 mộ 1 hàng 4 từ trên xuống Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1971 (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (22-99)09 Đắk Mót Lốp mộ 5 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thể- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng (88-12)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phú- Cẩm Khuê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu