Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
136 người khớp “Phạm Thăng” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 55, Ngõ 53 - Lê Lợi Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Lòng - Hoàng Nga - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Chiến Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bản Động - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 267 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Huế - Khu 2 Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quận Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 26/06/1978 3490 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 5/1/1979 3491 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 28/03/1984 3492 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 22/04/1978 3493 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Phú nội-Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 1/2/1979 3494 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 24/01/1979 3495 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam Hy sinh: 19/05/1978 3496 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 26/06/1978 3490 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 5/1/1979 3491 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 28/03/1984 3492 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 22/04/1978 3493 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Phú nội-Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 1/2/1979 3494 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 24/01/1979 3495 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu