Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
68 người khớp “Phạm Tư” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 729 Hy sinh: 30/08/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 17/03/1971 4285 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4295 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1978 4300 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 4303 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/8/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 24/12/77 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 6/5/81 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Cơ- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/09/1966 Xóm 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Hùng Lý- Lý Nhan- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1968 Đường 19 khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1969 (88-28) Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1972 Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000) Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (31-08)03 TL 25% Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 9, hàng 5, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu