Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
38 người khớp “Phạm Sinh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · 23 Hoàng Thố, Yên Khu 8, Nam Định Đơn vị: D5 Đ429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam San - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1978 3131 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 19/05/1978 3132 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1978 3131 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 19/05/1978 3132 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nam Sách, Hải Dương Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam San- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Dốc Đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Cốc- Cẩm Thạch- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1967 Đông Bắc, Bản Lò Rèn, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Lộc- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Đông Nam Dịt Lệ Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu