Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65 người khớp “Phạm Phong” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vạn Ngọc - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Việt Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vụng Đăng - Hòn Gai Hy sinh: 18/02/1969 2813 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiên Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Toàn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Điệp, HN.Ninh Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phòng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thường Tín, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Uẩn, Gia Thượng, Thanh Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vàng Ngọc- Thường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Duệ- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 31/01/1969 Đồi Kon Liên, H30 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ham Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 (80-89)05 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Diên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiêu Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu