Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Phạm Phúc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 44 - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864 Xem đầy đủ →
- Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Thái Bình Hy sinh: 6/5/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khám Lang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 23/09/1966 Quân y 10 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1967 Bản Tăng Đông Chư Pa (Sa Thầy) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1967 Cầu 21, đường Buôn Mê Thuột đi Nha Trang Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Sơn - Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1968 Tại viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 44 thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Làng Hiệp, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lộc- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1975 Nghĩa trang 175 giải phóng Sài Gòn Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/5/1969 (57-25)05 25/1000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hội- Sơn Trà- Hương Sơn 99250-01870 mộ 4 hàng 1 Đồi 1062 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 119, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ-Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tử Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phạm Mang- Kinh Môn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Cầu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu