Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Phạm Nho” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 26/01/1979 2684 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 25/11/1978 2685 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhỡ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Bảo Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhỡ (Nhữ) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1966 (14-15)74 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Quan- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1969 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Tập- Thụy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 7/8/1971 (03-60)01 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Chí Hào- Việt Hòa- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1972 (15-66)09 Nghĩa trang D24 Mộ 5 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (24-76)03 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- An Thanh- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thuần Nho liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1938 Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhơ (Nhợ) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/12/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhỡ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Mỹ Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhỡ (Nhữ) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Chí Linh, Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Mỹ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Mỹ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhỏ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: 27/09/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu