Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
31 người khớp “Phạm Nga” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Số nhà 16 Minh Khai thị xã Hưng Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 71, Trung đoàn 201 Hy sinh: 19/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nga D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Nghĩa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nga D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Nghĩa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hội - Ninh Xuân - Gia Khánh - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Khoái Châu, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Phạm Dương Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1966 Nghĩa trang ĐT3, mộ 6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nội Hạ- Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Nội- Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1970 (12-89)06 Đắk Xiêng mộ 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1971 (46-02)07 Làng Me Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 14/07/1974 (60-12)08 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E48 F320 Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Cậy- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng (73-16)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Lê Phạm Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Trường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Nga Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Nhị Bình, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khoái Châu, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Khoái Châu, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Khoái Châu, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Khoái Châu, Hưng Yên Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu