Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Phạm Long” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Đức Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 10 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỉnh Ninh - Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoàng Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 16/05/1983 2163 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 24/12/1983 2164 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/9/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 22/11/72. Xem đầy đủ →
- Phạm Hoàng Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/01/1989 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đỉnh Minh- Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/1/1966 Cầu Lệch Gia Lai, dốc đá xóm 5-c07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1971 Làng Đê Lưu nhà mả H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1972 (45550-84350) ô, 1/100000, mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 (95-96)01 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 Cạch đường xe 300m, Khu vực A7 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Năng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 Nghĩa trang D3 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 10- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 (91-11)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1972 (00-29)07 Đắk Tô, Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đội 6- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 3, hàng 8, NT 1B, Trà Vông, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Kĩ diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu