Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Phạm Lập” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Láp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Láp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lâm - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Chân đồi 732 Ia Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Giang- Đạo Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Láp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 B1, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Nông Bắc- Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1970 Dân vùng địch an táng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dương- Định Hóa- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồi Phương- Quỳnh Lưu- Hoàng Phong- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/12/1978 Mộ 2, hàng 3, NT 3D F320 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lập- Chuyên Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/7/1972 Lô 11 Số 80 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Lập Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Tràng-Quỳnh Phụ-Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu