Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Phạm Lưu” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lục Sơn - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 2/8/1978 2247 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 2/5/1978 2248 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 4/1/1978 2249 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thái Bình Hy sinh: 9/4/1975 2250 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 9/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Liêm- Tân Thọ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968 (47-23)08 gần Măng Giang Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 (81-83)03 Pơ Bi Gar Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lạc Sơn- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/01/1969 Làng Bút Đá, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/07/1970 Làng Á E15 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 422, hàng 11, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 (85-76)54 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Thường Tín- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Châu- Cẩm Phả- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu