Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Phạm Lĩnh” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Linh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lê Quang, Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 240; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/8/1978 2091 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1978 2099 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hung- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1969 82.100 ô8 Plây Cu Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Quang- Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Lâm- Tản Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 6/6/1972 00100.10/50 mộ 2, 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phủ Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Linh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/4/1972 Lô 11 Số 107 Xem đầy đủ →
- PHẠM BÁ LINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH QUANG, VĨNH LỘC, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM NGỌC LINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LẠNG LINH, BA VÌ, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Lĩnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu