Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Phạm Khang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nẵng Liên - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Lý Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai Trung - Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 10/12/1986 1798 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Nghệ An) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kháng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kháng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Mô Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Kháng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòn Gai, Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang (Nghệ An) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1969 (75-80)08 Plư Jar Siêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn Hy sinh: 18/06/1969 Cách A2 3 tiếng Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)03 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Yên- Yên Sơn- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Yên- Yên Sơn- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- PHẠM KHANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHỤC LỄ, THỦY NGUYÊN, HẢI PHÒNG Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 2 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu