Phạm Văn Khang

Năm sinh1942
Quê quánSơn Lĩnh- Hương Sơn
Ngày hy sinh 18/06/1969
Nơi hy sinhA2
Vị trí mộ Cách A2 3 tiếng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034048]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Khang, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/06/1969, Quê quán=Sơn Lĩnh- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A2, Vị trí mộ=Cách A2 3 tiếng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14471 (số thứ tự 1034048).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nhâm Văn Hưng sinh 1947 · Xóm Cau- Kỳ Phú- Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Phú sinh 1943 · Trịnh Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà
  3. A Hoai sinh 1945 · Làng Đak Đe- H67- Kon Tum
  4. Nguyễn Bá Ngần sinh 1948 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tình sinh 1933 · Tín Bản- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Trịnh Văn Chọn sinh 1947 · Thành Mai- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Bôn sinh 1947 · Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Trịnh Văn Chọn sinh 1947 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hồng Thanh sinh 1945 · Thạch Kim- Thạch Hà
  10. Nguyễn Ngọc Sử sinh 1947 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Trình sinh 1948 · An Thái- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  12. Nguyễn Thế Hanh sinh 1947 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  13. Lê Trọng Quế sinh 1948 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An