Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Phạm Kham” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Kham (Khan) Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1936 · Mỹ Thuật, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Sơn Hùng - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Mỹ Thuật - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hữu Khánh - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 15/12/1978 1785 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Hùng- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 29/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/10/1967 Đông bắc buôn Tùa, gần buôn Chàm Dú (1967) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) Chân núi Toan Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham (Khan) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Mỹ Thuật- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Nam núi Ét 1km Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Khánh- Hoàng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 A6 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Văn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Văn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
- PHẠM HỮU KHAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH MỸ, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 21 KT Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khâm NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1957 · Vũ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Đơn vị: ID701-KI Hy sinh: 22-04-1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu