Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
43 người khớp “Phạm Du” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Phương, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đường Mới - Thượng Lí - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Phương - Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1934 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Du Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Du Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 6/2/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Phương- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Giao- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Lâm- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/06/1972 (97-98)05 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Tập- Thụy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 ban Ts Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Lan- Ngoc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1972 (92-02)09 NTD3 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hòa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Trị- Yên Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 10 Số 127 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Dự 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · 90, B3, Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- PHẠM THÀNH DỤ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỤY SINH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 7 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN DỰ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỘC BẮC, DUY TIÊN, NAM HÀ Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Dư Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Duy Xuyên- Quảng Nam Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Kiệm Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Dự Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Yên Phú, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 19/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu