Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Phạm Chì” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 03.01.1971 Ấp S'vay B'em, xã S'vay Ong, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tự Cương- Thanh Miện- Hải Dương Hy sinh: 8/9/1965 Tây cao điểm 367 (Lệ Phong 1) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1966 Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1966 Suối Ia Lan, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Lệ- Tiến Việt- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phù Liễu- Đồng Tĩnh- Tân Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Đông Triều, Quảng Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu