Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
6 người khớp “Phạm Chè” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/09/1969 Gần suối Đắk Lia, K1 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Nghĩa trang d3, mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ché Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu