Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Phạm Châu” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Văn Thụ - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Giang - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hiếu Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1971 Đồi 600, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 83 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 17/04/1972 (69-12)05 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Lộc -Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Lãng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Long Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- PHẠM NGỌC CHÂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC YÊN, ĐỨC THỌ, HÀ TĨNH Đơn vị: ĐẠI ĐOÀN 320 Hy sinh: 19/4/1952 Xem đầy đủ →
- PHẠM NGỌC CHÂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÒA LỘC, HẬU LỘC, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu,,Tây Ninh Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hoài Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: D482-Bình Thuận Hy sinh: 25/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · Cập Tiến, Tiên Lãng, Hải Hưng Đơn vị: d20 - KB1 Hy sinh: 31-7-1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1941 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Ngọc Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 08/10/1982 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu