Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Cao” trong 95 danh sách
- Phạm Xuân Cảo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1949 · Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 19/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đòng Hóa - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1950 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hậu Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1974 18.11.08, mộ 10 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hoà- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1972 (10-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cao Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thiệu Ngọc, Thiệu Hóa Hy sinh: 18/07/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/04/1975 Hy sinh: Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/04/1975 Hy sinh: Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Cao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu