Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Bi” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Bỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969 Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Bi DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1940 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ Thái Bình Đơn vị: B1CS Hy sinh: 13/4/1972 21 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quảng Đông, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu