Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
60 người khớp “Phạm Bang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Hiền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Gia Điều - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Môn - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Công Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Công Băng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Băng (Bằng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Băng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1955 Xem đầy đủ →
- Phạm Lê Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1965 Thi hài địch cướp mất Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Môn- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Chính Bảng (Bằng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Hà- Tân Sơn- Ỷ La Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1h về phía tây bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bàng (Giàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1967 Vùng 3, điểm 4, BT Bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Cư- Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/06/1967 Mộ số 22 B - Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Hiền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1967 Huyện 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Công Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Chung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/06/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 22B Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 27/03/1969 Tây Nam đồi 826 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lĩnh- Kim Bản- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1970 Tây Buôn KĐó H5 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Áng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 130 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Mộ 21, Z25 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Bằng- Hương Sơn (73-20)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Định- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gia Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 2, hàng 12 NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu