Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Phạm Bé” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Bế Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Cầu - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cát Dương - Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Định, Trực Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cát Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm công Bè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Mloc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mão Cầu- Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng (91-14)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Be Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Vân- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 206, hàng 6 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bể Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/10/1972 Lô 1 Số 17 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1955 · Huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Hy sinh: 11-3-1975. Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1955 · Nam Ninh (nay là Trực Ninh), tỉnh Nam Định Hy sinh: 11-3-1975. Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bề (Mười Đẹt) Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh, Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu