Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
84 người khớp “Phạm Đức” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 26/11/1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Phạm Bảo Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 18/05/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Trung, Triệu Hải Hy sinh: 3/6/1982 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông An- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Tại trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/11/1965 Xá E4, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Long Sơn- Sơn Phố- Hương Sơn Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1966 Trạm xá 78 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bản- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duyên Hạ- Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/05/1968 Tây Bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoài Bắc- Xuân Trang- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội Cấn- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1968 Chân núi Chư Tô Pia khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Liên- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đa Quả- Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1971 x23-300, y30-250 ô 7, mộ số 8, hàng 2, bản đồ Phi Hà 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu