Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Phạm Đại” trong 95 danh sách
- Phạm Ngọc Đại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp tác xã Nông Trang 10, Nghĩa Đông, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E48 F320 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Đại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Trung- Quảng Châu- Quảng Trạch Hy sinh: 13/09/1966 Bệnh xá NT17 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Châu- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 9/12/1967 Bệnh xá E33, T07 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Tây làng Nun, Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bơi H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồi Thịnh- Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp tác xã Nông Trang 10- Nghĩa Đông- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · am Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Vinh An- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Chính- Tiền Hải- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Cô Tô, , Hy sinh: xã Đội trưởng Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đại Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Trí Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Tuy Liên, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Đại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Cát-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu