Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 1/31

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đình Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Thụy Phúc, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Phố Bắc Sư 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 75 Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Mai Phương, Mai Đình, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 4 Hy sinh: 8/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Văn Phương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Giang, Quảng Húng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 07/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Văn Phương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hùng Giang, Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: V211 Hy sinh: 23/04/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 03/03/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Phượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Phượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phương Đông E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1953 · Số 8, Khối 7, Khu Phố Trần Đăng Ninh, Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 09/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Phương Tú E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phượng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xã Bình Văn Bạch Thông, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 83; Khối 2 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vinh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: B Vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 97; Khối 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Tiến Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ1 E28 F10 Hy sinh: 18/04/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 25 Hy sinh: 23/07/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 62; Khối 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Trấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/01/1977 Hàng 6; Ô 1; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu