Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “PHẠM VĂN THỂ” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Bình - Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiến Trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Tỉnh Ninh Bình Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 04/07/1978 Số mộ 33 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1978 3660 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1978 3667 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn The (Thì) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1968 (82-40) Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Hưng Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Hưng Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Hội- Quận 3- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN THỂ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THẠCH VĨNH, THẠCH HÀ, HÀ TĨNH Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1957 · Phú Long – Hòa Long, Hà Nam Ninh Hy sinh: A7 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thể Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Định Thành, Yên Định Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hoá Hy sinh: 19/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thể Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Xã-Lục Nam-Bắc Giang Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu