Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
66 người khớp “PHẠM VĂN HÙNG” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đầm Đa - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng An - Hùng Tiên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 4, Trung Khuân - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thủy long - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 22/03/1978 1678 Xem đầy đủ →
- Phạm văn Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Hưng Yên Hy sinh: 13/02/1984 1703 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/6/1684 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vũ Ninh, Lệ Ninh Hy sinh: 2/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Hy sinh: 13/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thuận Tiến- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 7/9/1966 Đồi 750 Krông nang H4, Đlăk Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1969 (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu phố 1- Phủ Lý- Nam Hà Hy sinh: 18/07/1971 Làng Ba Ngân, xãc Bắc K3 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phàm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành La- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đầm Đa- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Cậy- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tứ Ngoại- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1973 Z26 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Ứng- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1973 (04-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủy Long- Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa Mộ 291, hàng 8, nt 3A, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên tấn- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu