Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
185 người khớp “Nhâm” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Đơn vị: táng Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Đơn vị: K30 Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 57 Lê Đồng - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Can - Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Lam - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Nhâm (Nhanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Nam - Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Bế Ích Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Hợp - Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Sòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Chàm - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Dân - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Xá - Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Điền Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Tích Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Nhăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thường Khê - Nguyên Úy - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Trung - Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Kem - Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Nhâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiêm Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 18/01/1979 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Nham Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Mỹ - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1978 2627 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân an-Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 28/09/1978 2628 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu