Nguyễn Văn Nhâm

Năm sinh1951
Quê quánThôn Trung - Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 27/07/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12735 (số thứ tự 12734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/07/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tám sinh 1952 · Sơn Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.13.04+5 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Văn Hạt sinh 1954 · Thạch Hiên - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Hà sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Kim sinh 1953 · Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bát sinh 1951 · Bằng Hoằng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Dương Văn Tân sinh 1953 · Bắc Thoòng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đặng Gia Kiện sinh 1951 · Đội Chân - Bắc Cạn - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3