Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
72 người khớp “Nguyễn văn Tuyên” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Long - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quyết Tiên - Từ Du - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đáp Khê - Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 24/01/1979 4419 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên (Tuyển) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Trà- Hương Sơn Hy sinh: 15/11/1966 Bắc sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chấn Lạc- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/10/1969 (73-9)09 quận Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Long- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Bằng- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trại Ha- Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đản Tràng- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1972 (16-85)02 Mỹ Thạch m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đa Cai- Sơn Đồng- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu