Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Nguyễn Xuân Quảng” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạnh Khê - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 31, Sư đoàn 2 Hy sinh: 03/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Bình, Hương Khê Hy sinh: 18/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Xuân, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thái Nguyên Hy sinh: 5/10/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Sơn- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đường 19 khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 (29-95)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 3 Huỳnh Thúc Kháng- Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Vịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Tân Nhuận- Đông Châu- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quý- Kinh Giang- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đông- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- TP Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu