Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Nguyễn Xuân Luông” trong 95 danh sách
- Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1977 2223 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/08/1978 2235 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Lợi- Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 4/4/1974 33; 1,5; 99-8 1/50000 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Cân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1978 Mộ 240, hàng 19 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa Mộ 153, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tân- Yên Lãng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu