Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
127 người khớp “Nguyễn Văn toàn” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chi Ngãi - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trăng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thương Tự - Xóm Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Xá - Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1, Đỗ Hạ - Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Lại - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Thắng - Văn Du Hải - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Rùa Thượng - Thanh Thùy - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1988 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Yên Phú - Ý Yên - Hải Hưng Đơn vị: K14 - E770 Hy sinh: 29/11/1973 E2, 6, 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 10/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu