Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Nguyễn Văn Xưởng” trong 91 danh sách
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xường (6 Xường) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 7/3/1966 NT: Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạ Túc- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 284 Phan Đình Phùng- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1970 Tại trường quân chính Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chiền- Châu Thành- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thanh- Cần Giuộc- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phước Thạnh- Cần Duộc- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 23/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Hiệp Đức, Quảng Nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Số 284 Phan Đình Phùng, thị xã Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Diện-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu