Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Nguyễn Văn Tạc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 20/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 8 - Kim Xá - Văn Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 7/5/1978 3288 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 7/5/1978 3288 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tây Sơn- Văn Lãng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đan Phượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/09/1966 NT: viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tặc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1967 Nghĩa trang Viện 18, F1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1974 (76-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vân Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 10, hàng 4-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khúc Vĩnh- Văn Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phúc- Văn Quang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Vạn Giang- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu