Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Nguyễn Văn Sô” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phượng Hoàng - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn Aso 3km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1967 (95-76)03 Chư Đô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1969 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1972 (86-90)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Só Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thới An- Châu Thành- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thúy Lầm- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Thu - Sàm Rông- Sa Tiệp - Svây Riêng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sa Tiệp- Sài Riêng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúy Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Toàn Thắng- Hựu Hòa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 27/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Só Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thới An- Châu Thành- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Điền- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu