Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Nguyễn Văn Phe” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: 303 Hy sinh: 11/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 3024 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Văn - Đại Đồng Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chế Thôn- Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Q7 đi T5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thế Lộc- Tân Ninh- Quảng Ninh Hy sinh: 30/10/1969 Đồi Ngọc Rằng H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/02/1978 Mộ 2, hàng 18-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Lục Nam- Hy sinh: 14/9/1974 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN PHÊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN NINH, QUẢNG NINH, QUẢNG BÌNH Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu