Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Nguyễn Văn Dể” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phân xưởng sửa chữa - Nhà Máy chè Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hội - Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Đoài - Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn De Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đe Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Giữa- Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1965 d2 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phân xưởng sửa chữa Nhà máy chè Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1972 (12-03)02 Bản Đồ Đắk Mét Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 mộ 4, Khu A, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Tọi Đông- Gò Công- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/3/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu