Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Nguyễn Văn Biền” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nam - Hồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Biên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 2/2/79 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1968 Cây số 18 đèo Bản Long Hạ, Lào Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1968 (49-91)08Tây đường 14 Đắk Xiêng Đắk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1969 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nam- Hồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1969 (11-19) Đắc Tô đông bắc Diên Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/05/1970 Trạm A58.C05, BTTrung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cốc- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 (07-01)07 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)08 bản đồ Chư Pao tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1975 (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/04/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu