Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Thung” trong 95 danh sách
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Ninh - Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Diệp - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Kiều - Tử Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Ninh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Xuân- Thạch Hà Hy sinh: 21/07/1967 Plei xanh H3 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Nai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Nhi- Viên Sơn- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 OCRang (miên) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1969 (13-87) Đắc Lao Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Kiều- Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú (24-87)05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 4/6/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lăng Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Ký- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 9 Số 62 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HUỮU THUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TỨ YÊN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu