Nguyễn Đình Thung

Năm sinh1954
Quê quánVũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 23/8/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 62
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086031]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thung, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/8/1972, Quê quán=Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 62}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2453 (số thứ tự 1086031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Châu sinh 1954 · Đình Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh · F320
  2. Phạm Văn Đăng sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây · F312
  3. Ngô Khánh Đăng sinh 1950 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc · F312
  4. Trịnh Văn Đấu sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hoá- Thanh Hoá · F312
  5. Nguyễn Kim Duệ sinh 1946 · Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú · F312
  6. Lê Văn Hoành sinh 1953 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Sơn Bình · F320
  7. Lê Quang Hùng sinh 1948 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An · F320
  8. Nguyễn Trọng Long sinh 1954 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F320
  9. Nguyễn Trọng Long sinh 1953 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh · F320
  10. Nguyễn Đình Nam sinh 1954 · Thuỷ Phong- Thanh Thuỷ- Thanh Chương- Nghệ An · C41 - D2 - E27 - F320
  11. Phạm Đức Nhi sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An · Binh nhất; Chiến sĩ · D41-D2-F27
  12. Nguyễn Văn Thuy sinh 1949 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng · F312
  13. Trịnh Hữu Thuỷ sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh · F312