Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Nguyễn Sắc” trong 95 danh sách
- Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Thủy - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 08/04/1978 KC6-R1-M25 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 08/04/1978 KC6-R1-M25 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 8/5/1978 3064 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 8/5/1978 3064 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/08/1968 Tây nam đồi Chư Pư, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Dục- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Làng Bàng E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Hà- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/12/1974 (96-85)09 Đắc Rot m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Thủy- Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Sơn- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 591, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Sắc DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Đông Kết, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 86 Hy sinh: 9-4-1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Sắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Long-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu