Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Súy” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đình Suy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Súy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1965 Làng Pút E6, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trập Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1972 (95-79)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liêm Truyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Tiên- Lý Nhân- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Tiên- Lý Nhân- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn trinh Súy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Súy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu