Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Nguyễn Quang Huy” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: T50 đoàn C05 B Trạm trung Hy sinh: 23/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Trí - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Vân Lý- Hải Lý- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyên Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/07/1966 I A Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Phú- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1966 C quân y e101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 21/07/1967 Plei Xanh, H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/08/1969 (30-54)07 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hòa- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1974 Bản Lesơ (03-35) ô 8, 1/50000, Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Thương- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu