Nguyễn Quang Hùy

Năm sinh1950
Quê quánNam Hòa- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/3/1974
Nơi hy sinhChư Kara
Vị trí mộ Bản Lesơ (03-35) ô 8, 1/50000, Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046595]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Hùy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27091, Quê quán=Nam Hòa- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Kara, Vị trí mộ=Bản Lesơ (03-35) ô 8, 1/50000, Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27018 (số thứ tự 1046595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Hùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Hùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Thái sinh 1949 · Xóm 9- Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Cường sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây
  3. Nguyễn Văn Huệ sinh 1951 · Ân Thi- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Sâm sinh 1945 · Hợp Đoài- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Minh sinh 1951 · Kỳ Uyên- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
  6. Nguyễn Trọng Lạc sinh 1948 · Tốt Động- Tụy An- Chương Mỹ- Hà Tây
  7. A Nói sinh 1949 · - -
  8. Nguyễn Đức Sâm sinh 1945 · Hồng Lĩnh- Hưng Hòa- Thái Bình
  9. Đặng Hữu Huệ sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà-