Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
121 người khớp “Nguyễn Quán” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Chỉ Trung, Đông Chung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tiến - Ninh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đạo Sữ - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kinh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Chí Trung - Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hoành - Công Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 24/12/1977 2930 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 24/12/1977 2930 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dân Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 12/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quản (Quân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Lý Nhân Hy sinh: 17/3/75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hậu, Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 27/06/1965 Làng cũ Lung Ran, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu